Ban ngày tiếng Pháp là gì?
"ban ngày" trong tiếng Pháp là jour (danh từ), journée (danh từ).
jour Danh từ · giống đực
/ʒuʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban ngày.
- Le jour et la nuit ban ngày và ban đêm
journée Danh từ · giống cái
/ʒuʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày.
- Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée. Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ban ngày tiếng Pháp là gì?
"ban ngày" trong tiếng Pháp là jour (danh từ), journée (danh từ).