Bằng cách tiếng Pháp là gì?
"bằng cách" trong tiếng Pháp là en (giới từ), par (giới từ).
en Giới từ
/ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ cách thức bằng, thành.
- Couper en deux cắt thành hai
par Giới từ
/paʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi, vì, do, bằng.
- Détruit par le typhon bị tàn phá bởi cơn bão
- Affaibli par la maladie yếu đi vì bệnh
Câu hỏi thường gặp
Bằng cách tiếng Pháp là gì?
"bằng cách" trong tiếng Pháp là en (giới từ), par (giới từ).