Bảng kế tiếng Pháp là gì?
"bảng kế" trong tiếng Pháp là tableau (danh từ).
tableau Danh từ · giống đực
/ta.blo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng.
- Tableau d'affichage bảng yết thị
- Tableau horaire bảng giờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng kế tiếng Pháp là gì?
"bảng kế" trong tiếng Pháp là tableau (danh từ).