Bản lề tiếng Pháp là gì?
"bản lề" trong tiếng Pháp là charnière (danh từ), gond (danh từ).
charnière Danh từ · giống cái
/ʃaʁ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản lề.
gond Danh từ · giống đực
/ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản lề cửa.
- faire sortir des gonds; jeter hors des gonds; mettre hors des gonds làm nổi nóng lên, làm nổi khùng lên
- sortir de ses gonds nổi nóng, nổi khùng
Câu hỏi thường gặp
Bản lề tiếng Pháp là gì?
"bản lề" trong tiếng Pháp là charnière (danh từ), gond (danh từ).