Bản đồ tiếng Pháp là gì?
"bản đồ" trong tiếng Pháp là carte (danh từ), plan (danh từ).
carte Danh từ · giống cái
/kaʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản đồ.
- La carte est sur le mur. Bản đồ ở trên tường.
- Situez Porto Rico sur une carte. Hãy định vị Porto Rico trên bản đồ.
plan Danh từ · giống đực
/plɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản đồ, kế hoạch.
- Je voudrais un plan de la ville. Tôi muốn có một bản đồ thành phố.
- Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter. Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.
Câu hỏi thường gặp
Bản đồ tiếng Pháp là gì?
"bản đồ" trong tiếng Pháp là carte (danh từ), plan (danh từ).