Bước tiếng Pháp là gì?
"bước" trong tiếng Pháp là pas (danh từ), marcher (nội động từ).
pas Danh từ
/pa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước.
- Un pas en avant một bước về phía trước
- Pas de vis (kỹ thuật) bước đinh ốc
marcher Nội động từ
/maʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước, đi.
- Marcher rapidement đi nhanh
Câu hỏi thường gặp
Bước tiếng Pháp là gì?
"bước" trong tiếng Pháp là pas (danh từ), marcher (nội động từ).