Băng từ tiếng Pháp là gì?
"băng từ" trong tiếng Pháp là bande (danh từ), cassette (danh từ).
bande Danh từ · giống cái
/bɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, dải.
- Serrer avec une bande buộc bằng một cái băng
- Bande de velours dải nhung
cassette Danh từ · giống cái
/ka.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp băng ghi âm, cát xét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Băng từ tiếng Pháp là gì?
"băng từ" trong tiếng Pháp là bande (danh từ), cassette (danh từ).