Bút tiếng Pháp là gì?
"bút" trong tiếng Pháp là plume (danh từ), stylo (danh từ).
plume Danh từ · giống cái
/plym/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngòi bút, bút.
- Si les actions sont plus forts que les mots, pourquoi la plume est-elle plus forte que l'épée ? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
stylo Danh từ · giống đực
/sti.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt của stylographe bút máy.
- As-tu beaucoup de stylos ? Cậu có nhiều bút không?
- Avez-vous beaucoup de stylos ? Cậu có nhiều bút không?
Câu hỏi thường gặp
Bút tiếng Pháp là gì?
"bút" trong tiếng Pháp là plume (danh từ), stylo (danh từ).