stylo
stylo nghĩa là Viết tắt của stylographe bút máy.
Nghĩa của stylo
Danh từ · giống đực
- Viết tắt của stylographe bút máy.
- stylo à billebút bi
Dạng từ của stylo
Đi với mạo từ: un stylo · le stylo
| Số nhiều | stylos |
Câu ví dụ với stylo
- Y a-t-il un stylo sur le bureau ? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4099337
- Tu as un stylo sur toi ? Bạn có bút trên người không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10054024
- Je me suis penché pour prendre le stylo. Tôi cúi xuống để nhặt cái bút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12453630
- Le stylo que tu tiens maintenant est à moi. Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7074289
- « Avez-vous un stylo ? » « Oui. » "Cậu có bút không?" "Có." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749117
- Puis-je emprunter votre stylo ? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468729
- Avez-vous beaucoup de stylos ? Cậu có nhiều bút không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338103
- As-tu beaucoup de stylos ? Cậu có nhiều bút không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pen (for writing)
Câu hỏi thường gặp
stylo nghĩa là gì?
stylo (danh từ) nghĩa là Viết tắt của stylographe bút máy.
stylo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stylo (giọng Pháp chuẩn): /sti.lo/.
stylo là giống đực hay giống cái?
stylo là danh từ giống đực (dùng với un, le).