Bùn lầy tiếng Pháp là gì?
"bùn lầy" trong tiếng Pháp là boueux (tính từ), vaseux (tính từ).
boueux Tính từ
/bu.ø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy bùn, lầy bùn.
- Chemin boueux đường lầy bùn
vaseux Tính từ
/va.zø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có bùn.
- Fond vaseux đáy có bùn
Câu hỏi thường gặp
Bùn lầy tiếng Pháp là gì?
"bùn lầy" trong tiếng Pháp là boueux (tính từ), vaseux (tính từ).