Bóng bàn tiếng Pháp là gì?
"bóng bàn" trong tiếng Pháp là ping-pong (danh từ).
ping-pong Danh từ · giống đực
/piŋ.pɔ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể thao bóng bàn.
- Le ping-pong est aussi appelé tennis de table. Ping pong còn được gọi là bóng bàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng bàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóng bàn tiếng Pháp là gì?
"bóng bàn" trong tiếng Pháp là ping-pong (danh từ).