Bên phải tiếng Pháp là gì?
"bên phải" trong tiếng Pháp là droite (danh từ).
droite Danh từ · giống cái
/dʁwat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên phải.
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên phải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên phải tiếng Pháp là gì?
"bên phải" trong tiếng Pháp là droite (danh từ).