Bé tý tiếng Pháp là gì?
"bé tý" trong tiếng Pháp là minuscule (tính từ), miniature (tính từ).
minuscule Tính từ
/mi.nys.kyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ xíu, bé tý.
- Un clou minuscule một cái đinh bé tý
- Lettre minuscule; caractère minuscule chữ nhỏ, chữ thường (trái với chữ hoa)
miniature Tính từ
/mi.nja.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bé tý.
- Lampes miniatures đèn bé tý
Câu hỏi thường gặp
Bé tý tiếng Pháp là gì?
"bé tý" trong tiếng Pháp là minuscule (tính từ), miniature (tính từ).