Bây giờ tiếng Pháp là gì?
"bây giờ" trong tiếng Pháp là maintenant (phó từ), or (phó từ).
maintenant Phó từ
/mɛ̃t.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bây giờ.
- Maman joue maintenant au tennis. Mẹ bây giờ chơi quần vợt.
- Tu es à mes côtés, maintenant tout va bien. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
or Phó từ
/ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay.
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ tiếng Pháp là gì?
"bây giờ" trong tiếng Pháp là maintenant (phó từ), or (phó từ).