Bánh ngọt tiếng Pháp là gì?
"bánh ngọt" trong tiếng Pháp là gâteau (danh từ), pâtisserie (danh từ).
gâteau Danh từ · giống đực
/ɡa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh ngọt.
- Je voudrais du gâteau comme dessert. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
- Servir des gâteaux au dessert dọn bánh ngọt ăn tráng miệng
pâtisserie Danh từ · giống cái
/pa.ti.sʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh ngọt.
Câu hỏi thường gặp
Bánh ngọt tiếng Pháp là gì?
"bánh ngọt" trong tiếng Pháp là gâteau (danh từ), pâtisserie (danh từ).