Bác học tiếng Pháp là gì?
"bác học" trong tiếng Pháp là érudit (tính từ), savant (tính từ).
érudit Tính từ
/e.ʁy.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác học, uyên bác.
- Homme érudit người uyên bác
savant Tính từ
/sa.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác học, thông thái.
- Mots savants từ bác học
- Il est très savant ông ta rất thông thái
Câu hỏi thường gặp
Bác học tiếng Pháp là gì?
"bác học" trong tiếng Pháp là érudit (tính từ), savant (tính từ).