Bào tiếng Pháp là gì?
"bào" trong tiếng Pháp là raboter (ngoại động từ), rabot (danh từ).
raboter Ngoại động từ
/ʁa.bɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào.
- Raboter une planche bào tấm ván
rabot Danh từ · giống đực
/ʁa.bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bào; lưỡi bào; bàn tang trộn vữa; máy san (nền).
- Rabot à rainurer/rabot à moulures (cái) bào xoi
- Rabot à repasser (cái) bào nhẵn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bào tiếng Pháp là gì?
"bào" trong tiếng Pháp là raboter (ngoại động từ), rabot (danh từ).