Bàn tính tiếng Pháp là gì?
"bàn tính" trong tiếng Pháp là boulier (danh từ), abaque (danh từ).
boulier Danh từ · giống đực
/bu.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn tính gảy.
abaque Danh từ · giống đực
/a.bak/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn tính tiếng Pháp là gì?
"bàn tính" trong tiếng Pháp là boulier (danh từ), abaque (danh từ).