TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concerter

/kɔ̃.sɛʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

concerter nghĩa là bàn tính với nhau, bàn tính, hợp tấu, tham gia hợp tấu.

Nghĩa của concerter

Ngoại động từ

  1. Bàn tính với nhau, bàn tính.
    • Concerter une affairebàn tính một việc

Nội động từ

  1. Âm nhạc Hợp tấu, tham gia hợp tấu.

Chia động từ concerter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concertéHiện tại phân từ: concertant

Hiện tại présent

  • je concerte
  • tu concertes
  • il/elle concerte
  • nous concertons
  • vous concertez
  • ils/elles concertent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concerté
  • tu as concerté
  • il/elle a concerté
  • nous avons concerté
  • vous avez concerté
  • ils/elles ont concerté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concertais
  • tu concertais
  • il/elle concertait
  • nous concertions
  • vous concertiez
  • ils/elles concertaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concerterai
  • tu concerteras
  • il/elle concertera
  • nous concerterons
  • vous concerterez
  • ils/elles concerteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concerterais
  • tu concerterais
  • il/elle concerterait
  • nous concerterions
  • vous concerteriez
  • ils/elles concerteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je concerte
  • que tu concertes
  • qu'il/elle concerte
  • que nous concertions
  • que vous concertiez
  • qu'ils/elles concertent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concertai
  • tu concertas
  • il/elle concerta
  • nous concertâmes
  • vous concertâtes
  • ils/elles concertèrent

Mệnh lệnh impératif

  • concerte (tu)
  • concertons (nous)
  • concertez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concert; plan

Câu hỏi thường gặp

concerter nghĩa là gì?

concerter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bàn tính với nhau, bàn tính, hợp tấu, tham gia hợp tấu.

concerter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concerter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛʁ.te/.

Chia động từ concerter ở thì hiện tại thế nào?

je concerte, tu concertes, il/elle concerte, nous concertons, vous concertez, ils/elles concertent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.