TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abaque

danh từ giống đực (m)
/a.bak/ giọng máy của trình duyệt

abaque nghĩa là Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.

Nghĩa của abaque

Danh từ · giống đực

  1. Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.
  2. Toán vật lý Một đồ thị bao gồm một họ các đường cong, cho phép đọc giá trị xấp xỉ của các nghiệm phương trình.
    • Abaque des altitudesbiểu đồ độ cao
    • Abaque barométriquebiểu đồ áp kế
    • Abaque graphique des trajectoiresbiểu đồ đường đạn
  3. Kiến trúc Mâm đỉnh cột.

Dạng từ của abaque

Đi với mạo từ: un abaque · l'abaque

Số nhiềuabaques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaque

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an abacus for counting; the abacus of a column; a nomogram

Câu hỏi thường gặp

abaque nghĩa là gì?

abaque (danh từ) nghĩa là Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.

abaque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abaque (giọng Pháp chuẩn): /a.bak/.

abaque là giống đực hay giống cái?

abaque là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.