abaque
abaque nghĩa là Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.
Nghĩa của abaque
Danh từ · giống đực
- Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.
- Toán vật lý Một đồ thị bao gồm một họ các đường cong, cho phép đọc giá trị xấp xỉ của các nghiệm phương trình.
- Abaque des altitudesbiểu đồ độ cao
- Abaque barométriquebiểu đồ áp kế
- Abaque graphique des trajectoiresbiểu đồ đường đạn
- Kiến trúc Mâm đỉnh cột.
Dạng từ của abaque
Đi với mạo từ: un abaque · l'abaque
| Số nhiều | abaques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an abacus for counting; the abacus of a column; a nomogram
Câu hỏi thường gặp
abaque nghĩa là gì?
abaque (danh từ) nghĩa là Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập.
abaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abaque (giọng Pháp chuẩn): /a.bak/.
abaque là giống đực hay giống cái?
abaque là danh từ giống đực (dùng với un, le).