Bài giảng tiếng Pháp là gì?
"bài giảng" trong tiếng Pháp là cours (danh từ), conférence (danh từ).
cours Danh từ · giống đực
/kuʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp; bài giảng.
- Cours du soir lớp học buổi tối
- Cours supérieur lớp nhất
conférence Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fe.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài giảng.
- Les étudiants trouvent souvent très difficile de comprendre une conférence en langue étrangère. Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.
- Salle de conférences giảng đường
Câu hỏi thường gặp
Bài giảng tiếng Pháp là gì?
"bài giảng" trong tiếng Pháp là cours (danh từ), conférence (danh từ).