Bà mối tiếng Pháp là gì?
"bà mối" trong tiếng Pháp là entremetteur (danh từ), marieur (danh từ).
entremetteur Danh từ · cả hai giống
/ɑ̃.tʁə.mɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mối lái (chủ yếu dùng danh từ giống cái).
marieur Danh từ · cả hai giống
/ma.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thích làm mối.
Câu hỏi thường gặp
Bà mối tiếng Pháp là gì?
"bà mối" trong tiếng Pháp là entremetteur (danh từ), marieur (danh từ).