Bà chúa tiếng Pháp là gì?
"bà chúa" trong tiếng Pháp là reine (danh từ), princesse (danh từ).
reine Danh từ · giống cái
/ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ chúa, chúa.
- La rose reine des fleurs hoa hồng chúa các loài hoa
princesse Danh từ · giống cái
/pʁɛ̃.sɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúa.
Câu hỏi thường gặp
Bà chúa tiếng Pháp là gì?
"bà chúa" trong tiếng Pháp là reine (danh từ), princesse (danh từ).