princesse
princesse nghĩa là công chúa, nữ hoàng, vỏ mềm.
Nghĩa của princesse
Danh từ · giống cái
- Công chúa.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nữ hoàng.
- aux frais de la princessephí tổn Nhà nước chịu; phí tổn tập thể chịu
- faire la princesse(thân mật) ra vẻ đài các
Tính từ · không đổi
- Thực vật học (có) vỏ mềm.
- Haricots princessesđậu vỏ mềm
Dạng từ của princesse
Đi với mạo từ: une princesse · la princesse
| Số nhiều | princesses |
Câu ví dụ với princesse
- Le prince et la princesse allèrent dans leur chambre. Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13964028
- Bonjour, princesse. Chào buổi sáng, công chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ princess
Câu hỏi thường gặp
princesse nghĩa là gì?
princesse (danh từ, tính từ) nghĩa là công chúa, nữ hoàng, vỏ mềm.
princesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của princesse (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ̃.sɛs/.
princesse là giống đực hay giống cái?
princesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).