TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

princesse

danh từ giống cái (f)
/pʁɛ̃.sɛs/ giọng máy của trình duyệt

princesse nghĩa là công chúa, nữ hoàng, vỏ mềm.

Nghĩa của princesse

Danh từ · giống cái

  1. Công chúa.
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nữ hoàng.
    • aux frais de la princessephí tổn Nhà nước chịu; phí tổn tập thể chịu
    • faire la princesse(thân mật) ra vẻ đài các

Tính từ · không đổi

  1. Thực vật học (có) vỏ mềm.
    • Haricots princessesđậu vỏ mềm

Dạng từ của princesse

Đi với mạo từ: une princesse · la princesse

Số nhiềuprincesses

Câu ví dụ với princesse

  • Le prince et la princesse allèrent dans leur chambre. Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13964028
  • Bonjour, princesse. Chào buổi sáng, công chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ princess

Câu hỏi thường gặp

princesse nghĩa là gì?

princesse (danh từ, tính từ) nghĩa là công chúa, nữ hoàng, vỏ mềm.

princesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của princesse (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ̃.sɛs/.

princesse là giống đực hay giống cái?

princesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.