Anh cùng mẹ tiếng Pháp là gì?
"anh cùng mẹ" trong tiếng Pháp là demi-frère (danh từ).
demi-frère Danh từ · giống đực
/də.mi.fʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh (em) cùng cha (khác mẹ); anh (em) cùng mẹ (khác cha).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh cùng mẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh cùng mẹ tiếng Pháp là gì?
"anh cùng mẹ" trong tiếng Pháp là demi-frère (danh từ).