demi-frère
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/də.mi.fʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
demi-frère nghĩa là anh cùng cha, anh cùng mẹ.
Nghĩa của demi-frère
Danh từ · giống đực
- Anh (em) cùng cha (khác mẹ); anh (em) cùng mẹ (khác cha).
Dạng từ của demi-frère
Đi với mạo từ: un demi-frère · le demi-frère
| Số nhiều | demi-frères |
| Giống cái | demi-sœur |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-frère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-brother
Câu hỏi thường gặp
demi-frère nghĩa là gì?
demi-frère (danh từ) nghĩa là anh cùng cha, anh cùng mẹ.
demi-frère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-frère (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.fʁɛʁ/.
demi-frère là giống đực hay giống cái?
demi-frère là danh từ giống đực (dùng với un, le).