Đui tiếng Pháp là gì?
"đui" trong tiếng Pháp là aveugle (tính từ), douille (danh từ).
aveugle Tính từ
/a.vœɡl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mù, đui.
- Être aveugle de naissance bị mù từ lúc mới sinh ra, bị mù bẩm sinh
douille Danh từ · giống cái
/duj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đui (đèn).
Câu hỏi thường gặp
Đui tiếng Pháp là gì?
"đui" trong tiếng Pháp là aveugle (tính từ), douille (danh từ).