Đuốc tiếng Pháp là gì?
"đuốc" trong tiếng Pháp là torche (danh từ), flambeau (danh từ).
torche Danh từ · giống cái
/tɔʁʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó đuốc.
- Cavaliers qui portaient des torches lính kỵ mã mang đuốc
flambeau Danh từ · giống đực
/flɑ̃.bɔ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọn đèn, bó đuốc.
- Un flambeau de cire ngọn đèn sáp
Câu hỏi thường gặp
Đuốc tiếng Pháp là gì?
"đuốc" trong tiếng Pháp là torche (danh từ), flambeau (danh từ).