Đằng trước tiếng Pháp là gì?
"đằng trước" trong tiếng Pháp là avant (giới từ), devant (giới từ).
avant Giới từ
/a.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước.
- Avant le départ trước khi đi
- Avant Jésus-Christ trước công nguyên
devant Giới từ
/də.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước mặt, trước.
- Regarder devant soi nhìn về trước mặt mình
- Marcher devant quelqu'un đi trước ai
Câu hỏi thường gặp
Đằng trước tiếng Pháp là gì?
"đằng trước" trong tiếng Pháp là avant (giới từ), devant (giới từ).