Đấy tiếng Pháp là gì?
"đấy" trong tiếng Pháp là là (phó từ), voilà (giới từ).
là Phó từ
/la/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đó, đấy; chỗ kia, đàng kia, đàng ấy.
- Asseyez-vous là ngồi xuống đây
- Cet homme là người đàn ông đó
voilà Giới từ
/vwa.la/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đấy, ở kia, đó là.
- Le voilà anh ấy đấy
- Voilà votre livre quyển sách anh ở kia
Câu hỏi thường gặp
Đấy tiếng Pháp là gì?
"đấy" trong tiếng Pháp là là (phó từ), voilà (giới từ).