Đại pháo tiếng Pháp là gì?
"đại pháo" trong tiếng Pháp là artillerie (danh từ), canon (danh từ).
artillerie Danh từ · giống cái
/aʁ.tij.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Súng lớn, đại pháo.
- Pièce d'artillerie cỗ đại pháo
- Artillerie de campagne đại pháo dã chiến
canon Danh từ · giống đực
/ka.nɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo, súng đại bác.
Câu hỏi thường gặp
Đại pháo tiếng Pháp là gì?
"đại pháo" trong tiếng Pháp là artillerie (danh từ), canon (danh từ).