Đá ngầm tiếng Pháp là gì?
"đá ngầm" trong tiếng Pháp là récif (danh từ), écueil (danh từ).
récif Danh từ · giống đực
/ʁe.sif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá ngầm (ngang mặt nước).
- Faire naufrage sur un récif đắm tàu vì đá ngầm
écueil Danh từ · giống đực
/e.kœj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá ngầm; bãi ngầm.
Câu hỏi thường gặp
Đá ngầm tiếng Pháp là gì?
"đá ngầm" trong tiếng Pháp là récif (danh từ), écueil (danh từ).