Đàn bà tiếng Pháp là gì?
"đàn bà" trong tiếng Pháp là femme (danh từ).
femme Danh từ · giống cái
/fam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn bà, phụ nữ; nữ giới.
- La jeune femme portait un enfant dans les bras. Người đàn bà trẻ bế dứa bé.
- Les femmes et les hommes đàn bà và đàn ông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàn bà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đàn bà tiếng Pháp là gì?
"đàn bà" trong tiếng Pháp là femme (danh từ).