TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vieille

danh từ giống cái (f)
/vjɛj/ giọng máy của trình duyệt

vieille nghĩa là bà già, cụ bà, cá hàng chài.

Nghĩa của vieille

Danh từ · giống cái

  1. Bà già, cụ bà.
  2. Cá hàng chài.

Tính từ

  1. Xem vieil

Dạng từ của vieille

Đi với mạo từ: une vieille · la vieille

Câu ví dụ với vieille

  • Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.Tatoeba #139671
  • Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
  • Je suis trop vieille pour ce monde. Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868471
  • Nara est une très vieille ville. Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182737
  • Une vieille dame nous a guidés à travers le château. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

vieille nghĩa là gì?

vieille (danh từ, tính từ) nghĩa là bà già, cụ bà, cá hàng chài.

vieille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vieille (giọng Pháp chuẩn): /vjɛj/.

vieille là giống đực hay giống cái?

vieille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.