vieille
vieille nghĩa là bà già, cụ bà, cá hàng chài.
Nghĩa của vieille
Danh từ · giống cái
- Bà già, cụ bà.
- Cá hàng chài.
Tính từ
- Xem vieil
Dạng từ của vieille
Đi với mạo từ: une vieille · la vieille
Câu ví dụ với vieille
- Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.Tatoeba #139671
- Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
- Je suis trop vieille pour ce monde. Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868471
- Nara est une très vieille ville. Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182737
- Une vieille dame nous a guidés à travers le château. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
vieille nghĩa là gì?
vieille (danh từ, tính từ) nghĩa là bà già, cụ bà, cá hàng chài.
vieille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vieille (giọng Pháp chuẩn): /vjɛj/.
vieille là giống đực hay giống cái?
vieille là danh từ giống cái (dùng với une, la).