vidure
danh từ giống cái (f)
/vi.dyʁ/ giọng máy của trình duyệt
vidure nghĩa là lòng ruột moi ra, rác rưởi.
Nghĩa của vidure
Danh từ · giống cái
- Lòng ruột moi ra (của gà vịt).
- Số nhiều Rác rưởi.
- Vidures de poubellerác rưởi ở thùng rác
Dạng từ của vidure
Đi với mạo từ: une vidure · la vidure
Câu hỏi thường gặp
vidure nghĩa là gì?
vidure (danh từ) nghĩa là lòng ruột moi ra, rác rưởi.
vidure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vidure (giọng Pháp chuẩn): /vi.dyʁ/.
vidure là giống đực hay giống cái?
vidure là danh từ giống cái (dùng với une, la).