TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vidoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vidoir nghĩa là cửa đổ rác, chậu đổ nước cặn.

Nghĩa của vidoir

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Cửa đổ rác (vào ống đổ rác).
  2. Chậu (để) đổ nước cặn.

Dạng từ của vidoir

Đi với mạo từ: un vidoir · le vidoir

Câu hỏi thường gặp

vidoir nghĩa là gì?

vidoir (danh từ) nghĩa là cửa đổ rác, chậu đổ nước cặn.

vidoir là giống đực hay giống cái?

vidoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.