vidimus nghĩa là Bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu.
Nghĩa của vidimus
Danh từ · giống đực
Bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu.
Dạng từ của vidimus
Đi với mạo từ: un vidimus · le vidimus
Câu hỏi thường gặp
vidimus nghĩa là gì?
vidimus (danh từ) nghĩa là Bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu.
vidimus là giống đực hay giống cái?
vidimus là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.