TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vidimus

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vidimus nghĩa là Bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu.

Nghĩa của vidimus

Danh từ · giống đực

  1. Bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu.

Dạng từ của vidimus

Đi với mạo từ: un vidimus · le vidimus

Câu hỏi thường gặp

vidimus nghĩa là gì?

vidimus (danh từ) nghĩa là Bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu.

vidimus là giống đực hay giống cái?

vidimus là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.