vidéographie
danh từ giống cái (f)
/videogʁafi/ giọng máy của trình duyệt
vidéographie nghĩa là phương pháp quay viđêô.
Nghĩa của vidéographie
Danh từ · giống cái
- Phương pháp quay (hình) viđêô.
Dạng từ của vidéographie
Đi với mạo từ: une vidéographie · la vidéographie
| Số nhiều | vidéographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ videography
Câu hỏi thường gặp
vidéographie nghĩa là gì?
vidéographie (danh từ) nghĩa là phương pháp quay viđêô.
vidéographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vidéographie (giọng Pháp chuẩn): /videogʁafi/.
vidéographie là giống đực hay giống cái?
vidéographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).