vidéofréquence
danh từ giống cái (f)
/vi.de.ɔ.fʁe.kɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
vidéofréquence nghĩa là thị tần.
Nghĩa của vidéofréquence
Danh từ · giống cái
- Thị tần (truyền hình).
Dạng từ của vidéofréquence
Đi với mạo từ: une vidéofréquence · la vidéofréquence
| Số nhiều | vidéofréquences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ video frequency
Câu hỏi thường gặp
vidéofréquence nghĩa là gì?
vidéofréquence (danh từ) nghĩa là thị tần.
vidéofréquence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vidéofréquence (giọng Pháp chuẩn): /vi.de.ɔ.fʁe.kɑ̃s/.
vidéofréquence là giống đực hay giống cái?
vidéofréquence là danh từ giống cái (dùng với une, la).