vermicelier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
vermicelier nghĩa là người làm miến, người làm mì sợi.
Nghĩa của vermicelier
Danh từ · giống đực
- Người làm miến, người làm mì sợi.
Dạng từ của vermicelier
Đi với mạo từ: un vermicelier · le vermicelier
| Số nhiều | vermiceliers |
| Giống cái | vermicelière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A vermicelli maker or vendor
Câu hỏi thường gặp
vermicelier nghĩa là gì?
vermicelier (danh từ) nghĩa là người làm miến, người làm mì sợi.
vermicelier là giống đực hay giống cái?
vermicelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).