vergne
danh từ giống đực (m)
/vɛʁɲ/ giọng máy của trình duyệt
vergne nghĩa là cây tống quán sủi.
Nghĩa của vergne
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Cây tống quán sủi.
Dạng từ của vergne
Đi với mạo từ: un vergne · le vergne
| Số nhiều | vergnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alder (tree)
Câu hỏi thường gặp
vergne nghĩa là gì?
vergne (danh từ) nghĩa là cây tống quán sủi.
vergne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vergne (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁɲ/.
vergne là giống đực hay giống cái?
vergne là danh từ giống đực (dùng với un, le).