verdage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
verdage nghĩa là nông nghiệp phân xanh.
Nghĩa của verdage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp phân xanh.
Dạng từ của verdage
Đi với mạo từ: un verdage · le verdage
| Số nhiều | verdages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ green manure
Câu hỏi thường gặp
verdage nghĩa là gì?
verdage (danh từ) nghĩa là nông nghiệp phân xanh.
verdage là giống đực hay giống cái?
verdage là danh từ giống đực (dùng với un, le).