ventriculographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ventriculographie nghĩa là Sự chụp tia X não thất.
Nghĩa của ventriculographie
Danh từ · giống cái
- Sự chụp tia X não thất.
- Sự chụp tia X tâm thất.
Dạng từ của ventriculographie
Đi với mạo từ: une ventriculographie · la ventriculographie
| Số nhiều | ventriculographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ventriculography
Câu hỏi thường gặp
ventriculographie nghĩa là gì?
ventriculographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X não thất.
ventriculographie là giống đực hay giống cái?
ventriculographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).