venimosité
danh từ giống cái (f)
/vənimozite/ giọng máy của trình duyệt
venimosité nghĩa là tính độc địa, tính ác độc.
Nghĩa của venimosité
Danh từ · giống cái
- Tính độc địa, tính ác độc.
Dạng từ của venimosité
Đi với mạo từ: une venimosité · la venimosité
| Số nhiều | venimosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ venomousness
Câu hỏi thường gặp
venimosité nghĩa là gì?
venimosité (danh từ) nghĩa là tính độc địa, tính ác độc.
venimosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venimosité (giọng Pháp chuẩn): /vənimozite/.
venimosité là giống đực hay giống cái?
venimosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).