venette
danh từ giống cái (f)
/və.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
venette nghĩa là sự sợ hãi.
Nghĩa của venette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự sợ hãi.
- Agir par venettehành động vì sợ hãi
Dạng từ của venette
Đi với mạo từ: une venette · la venette
Câu hỏi thường gặp
venette nghĩa là gì?
venette (danh từ) nghĩa là sự sợ hãi.
venette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venette (giọng Pháp chuẩn): /və.nɛt/.
venette là giống đực hay giống cái?
venette là danh từ giống cái (dùng với une, la).