vendetta
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃.dɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt
vendetta nghĩa là thù máu, sự trả thù máu.
Nghĩa của vendetta
Danh từ · giống cái
- Thù máu.
- Sự trả thù máu.
Dạng từ của vendetta
Đi với mạo từ: une vendetta · la vendetta
| Số nhiều | vendettas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood feud, vendetta
Câu hỏi thường gặp
vendetta nghĩa là gì?
vendetta (danh từ) nghĩa là thù máu, sự trả thù máu.
vendetta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vendetta (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.dɛ.ta/.
vendetta là giống đực hay giống cái?
vendetta là danh từ giống cái (dùng với une, la).