TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vendangeuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vendangeuse nghĩa là máy thu hoạch nho, người hái nho.

Nghĩa của vendangeuse

Danh từ · giống cái

  1. Máy thu hoạch nho.
  2. Người hái nho.
  3. Thực vật học Cúc sao.

Dạng từ của vendangeuse

Đi với mạo từ: une vendangeuse · la vendangeuse

Câu hỏi thường gặp

vendangeuse nghĩa là gì?

vendangeuse (danh từ) nghĩa là máy thu hoạch nho, người hái nho.

vendangeuse là giống đực hay giống cái?

vendangeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.