TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vendanger

/vɑ̃.dɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

vendanger nghĩa là hái, hái nho.

Nghĩa của vendanger

Ngoại động từ

  1. Hái (nho).
    • Vendanger une vignehái một ruộng nho

Nội động từ

  1. Hái nho.
    • Vendanger de bonne heurehái nho sớm

Chia động từ vendanger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vendangéHiện tại phân từ: vendangeant

Hiện tại présent

  • je vendange
  • tu vendanges
  • il/elle vendange
  • nous vendangeons
  • vous vendangez
  • ils/elles vendangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vendangé
  • tu as vendangé
  • il/elle a vendangé
  • nous avons vendangé
  • vous avez vendangé
  • ils/elles ont vendangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vendangeais
  • tu vendangeais
  • il/elle vendangeait
  • nous vendangions
  • vous vendangiez
  • ils/elles vendangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vendangerai
  • tu vendangeras
  • il/elle vendangera
  • nous vendangerons
  • vous vendangerez
  • ils/elles vendangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vendangerais
  • tu vendangerais
  • il/elle vendangerait
  • nous vendangerions
  • vous vendangeriez
  • ils/elles vendangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vendange
  • que tu vendanges
  • qu'il/elle vendange
  • que nous vendangions
  • que vous vendangiez
  • qu'ils/elles vendangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vendangeai
  • tu vendangeas
  • il/elle vendangea
  • nous vendangeâmes
  • vous vendangeâtes
  • ils/elles vendangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vendange (tu)
  • vendangeons (nous)
  • vendangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với vendanger

  • Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux. Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.Tatoeba #503822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vintage

Câu hỏi thường gặp

vendanger nghĩa là gì?

vendanger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hái, hái nho.

vendanger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vendanger (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.dɑ̃.ʒe/.

Chia động từ vendanger ở thì hiện tại thế nào?

je vendange, tu vendanges, il/elle vendange, nous vendangeons, vous vendangez, ils/elles vendangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.