vendange
vendange nghĩa là sự hái nho, nho hái.
Nghĩa của vendange
Danh từ · giống cái
- Sự hái nho.
- Nho hái.
- Presser la vendangeép nho hái
- Số nhiều Mùa hái nho, vụ hái nho.
Dạng từ của vendange
Đi với mạo từ: une vendange · la vendange
| Số nhiều | vendanges |
Câu ví dụ với vendange
- Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux. Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.Tatoeba #503822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vintage (yield of grapes for wine-making); grapes harvested for wine-making; grape harvest season
Câu hỏi thường gặp
vendange nghĩa là gì?
vendange (danh từ) nghĩa là sự hái nho, nho hái.
vendange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vendange (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.dɑ̃ʒ/.
vendange là giống đực hay giống cái?
vendange là danh từ giống cái (dùng với une, la).