vendémiaire
danh từ giống đực (m)
/vɑ̃.de.mjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
vendémiaire nghĩa là tháng nho.
Nghĩa của vendémiaire
Danh từ · giống đực
- Tháng nho (lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của vendémiaire
Đi với mạo từ: un vendémiaire · le vendémiaire
| Số nhiều | vendémiaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Vendémiaire (the first month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
vendémiaire nghĩa là gì?
vendémiaire (danh từ) nghĩa là tháng nho.
vendémiaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vendémiaire (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.de.mjɛʁ/.
vendémiaire là giống đực hay giống cái?
vendémiaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).